happen

S1 W1

in Vietnamese Xảy ra, xảy đến

BrE /ˈhæp.ən/ AmE /ˈhæp.ən/

verb en → vi

1 OCCUR [intransitive] A2

Xảy ra, xảy đến

to occur or take place; to come about

  • something happens

Collocations happen by chance · happen to someone

  • The accident happened last night.

    Tai nạn xảy ra vào tối hôm qua.

  • It just happens that I'm free today.

    Thế là tôi lại rảnh rỗi vào ngày hôm nay.

2 BE TRUE [intransitive] B1

Đúng, đúng như vậy

to be true or correct; to be the case

  • it happens that + clause

Collocations it happens that · as it happens

  • It happens that I was born on the same day as my sister.

    Thế là tôi lại sinh cùng ngày với chị gái.

  • As it happens, I have a spare ticket.

    May mắn thay, tôi có một vé dự phòng.

Phrasal verbs

happen to OCCUR TO B1

Xảy đến với ai đó, gặp phải

  • I happened to be in the right place at the right time.

    Tôi lại có mặt đúng nơi, đúng thời điểm.

happen upon/on DISCOVER BY CHANCE B2

Tìm thấy một cách tình cờ

  • I happened on this great little café while I was walking.

    Tôi đã tìm thấy quán cà phê nhỏ tuyệt vời này trong khi đang đi dạo.