happen
in Vietnamese Xảy ra, xảy đến
BrE /ˈhæp.ən/ AmE /ˈhæp.ən/
verb en → vi
Xảy ra, xảy đến
to occur or take place; to come about
- something happens
Collocations happen by chance · happen to someone
-
The accident happened last night.
Tai nạn xảy ra vào tối hôm qua.
-
It just happens that I'm free today.
Thế là tôi lại rảnh rỗi vào ngày hôm nay.
Đúng, đúng như vậy
to be true or correct; to be the case
- it happens that + clause
Collocations it happens that · as it happens
-
It happens that I was born on the same day as my sister.
Thế là tôi lại sinh cùng ngày với chị gái.
-
As it happens, I have a spare ticket.
May mắn thay, tôi có một vé dự phòng.
Phrasal verbs
Xảy đến với ai đó, gặp phải
-
I happened to be in the right place at the right time.
Tôi lại có mặt đúng nơi, đúng thời điểm.
Tìm thấy một cách tình cờ
-
I happened on this great little café while I was walking.
Tôi đã tìm thấy quán cà phê nhỏ tuyệt vời này trong khi đang đi dạo.