hanna
in Vietnamese Tên gọi tắt của Hannah hoặc Hanna (đối với nữ)
BrE /ˈhænə/ AmE /ˈhænə/
noun en → vi
Tên gọi tắt của Hannah hoặc Hanna (đối với nữ)
a female given name, often used as a short form of Hannah or Hanna.
-
Her name is Hanna, but she prefers to be called Han.
Tên cô ấy là Hanna nhưng cô ấy thích được gọi là Han.
Nhân vật trong phim truyền hình, phim ảnh và sách (thường là nữ mạnh mẽ hoặc mạo hiểm)
a character in various TV shows, movies, and books, often a strong or adventurous female.
-
Hanna is the main character in the TV series 'Riverdale'.
Hanna là nhân vật chính trong bộ phim truyền hình 'Riverdale'.