hang
in Vietnamese Đóng treo lên tường hoặc trần nhà
BrE /hæŋ/ AmE /hæŋ/
verb / noun en → vi
past hung pp hung ing hanging
Đóng treo lên tường hoặc trần nhà
to attach something to a wall, ceiling, or other surface using nails, hooks, etc.
- hang something on/in/over somewhere
Collocations hang a picture frame · hang curtains over the window
-
Hang your coat on that hook.
Treo áo khoác của bạn lên móc này.
Đóng treo lên dây phơi hoặc móc phơi
to suspend something from a line or rope, especially clothes to dry them
- hang something on/in/over somewhere
Collocations hang clothes out to dry · hang a towel over the back of a chair
-
Hang your wet clothes outside.
Đóng treo quần áo ướt bên ngoài.
Đóng treo lên dây phơi hoặc móc phơi
to be suspended from a line or rope, especially clothes drying in the sun
- hang somewhere
Collocations clothes hanging on the line · a towel hanging from a tree branch
-
The washing is hanging in the garden.
Quần áo đang phơi trong vườn.
Đóng treo lên cột hoặc tường để hành hình hoặc tra tấn
to punish someone by tying them to a post or wall and leaving them there for a long time, especially as a form of torture or execution
- hang somebody
-
He was hung for murder.
Ông ta bị treo cổ vì tội giết người.
Đóng đỗ xe lên vỉa hè hoặc nơi công cộng
to park a car on the street or in a public place, often illegally
- hang something somewhere
-
He hung his car on the street.
Ông ta đỗ xe lên vỉa hè.
Đóng treo lên cao hoặc trong không khí
to be suspended in the air or from a high place, often with fear or danger
- hang somewhere
-
The children were hanging from the top of a tree.
Các em bé đang treo lên trên cây.
Đóng treo lên cột hoặc tường để hành hình hoặc tra tấn
to be punished by being killed and left to hang, often as a form of execution or punishment for a crime
- be hung
-
He was hung for his crimes.
Ông ta bị treo cổ vì tội ác của mình.
Đóng đỗ xe lên vỉa hè hoặc nơi công cộng
to park a car on the street or in a public place, often illegally
- hang something somewhere
-
He hung his car on the street.
Ông ta đỗ xe lên vỉa hè.
Phrasal verbs
Ở lại, lang thang xung quanh
-
He likes to hang around the park.
Anh ấy thích ở lại công viên.
Ở lại, tụ tập với bạn bè
-
We often hang out at the mall.
Chúng tôi thường tụ tập ở trung tâm mua sắm.
Kết thúc cuộc gọi, treo lên
-
Hang up the phone.
Kết thúc cuộc gọi.
Đợi, chờ một chút
-
Hang on a minute.
Chờ một chút.
Đóng treo lên, kéo dài
-
The threat of rain hangs over the city.
Mối đe dọa mưa vẫn còn treo lơ lửng trên thành phố.
Idioms
Cố gắng lên, kiên trì
-
Hang in there and you'll get through this.
Cố gắng lên và bạn sẽ vượt qua được.
Giữ lại, giữ chặt
-
Hang onto your ticket.
Giữ vé của bạn.
Kết thúc cuộc gọi đột ngột với ai đó
-
He hung up on me.
Ông ta kết thúc cuộc gọi với tôi.