hang

S2 W1

in Vietnamese Đóng treo lên tường hoặc trần nhà

BrE /hæŋ/ AmE /hæŋ/

verb / noun en → vi

past hung pp hung ing hanging

1 ATTACH/FASTEN [transitive, T + obj] A2

Đóng treo lên tường hoặc trần nhà

to attach something to a wall, ceiling, or other surface using nails, hooks, etc.

  • hang something on/in/over somewhere

Collocations hang a picture frame · hang curtains over the window

  • Hang your coat on that hook.

    Treo áo khoác của bạn lên móc này.

2 SUSPEND [transitive, T + obj] A2

Đóng treo lên dây phơi hoặc móc phơi

to suspend something from a line or rope, especially clothes to dry them

  • hang something on/in/over somewhere

Collocations hang clothes out to dry · hang a towel over the back of a chair

  • Hang your wet clothes outside.

    Đóng treo quần áo ướt bên ngoài.

3 SUSPENDED [intransitive] A2

Đóng treo lên dây phơi hoặc móc phơi

to be suspended from a line or rope, especially clothes drying in the sun

  • hang somewhere

Collocations clothes hanging on the line · a towel hanging from a tree branch

  • The washing is hanging in the garden.

    Quần áo đang phơi trong vườn.

4 PUNISH [transitive] B2

Đóng treo lên cột hoặc tường để hành hình hoặc tra tấn

to punish someone by tying them to a post or wall and leaving them there for a long time, especially as a form of torture or execution

  • hang somebody
  • He was hung for murder.

    Ông ta bị treo cổ vì tội giết người.

5 PARK [transitive] B1

Đóng đỗ xe lên vỉa hè hoặc nơi công cộng

to park a car on the street or in a public place, often illegally

  • hang something somewhere
  • He hung his car on the street.

    Ông ta đỗ xe lên vỉa hè.

6 SUSPENDED [intransitive] B1

Đóng treo lên cao hoặc trong không khí

to be suspended in the air or from a high place, often with fear or danger

  • hang somewhere
  • The children were hanging from the top of a tree.

    Các em bé đang treo lên trên cây.

7 PUNISH [passive] B2

Đóng treo lên cột hoặc tường để hành hình hoặc tra tấn

to be punished by being killed and left to hang, often as a form of execution or punishment for a crime

  • be hung
  • He was hung for his crimes.

    Ông ta bị treo cổ vì tội ác của mình.

8 PARK [transitive] B1

Đóng đỗ xe lên vỉa hè hoặc nơi công cộng

to park a car on the street or in a public place, often illegally

  • hang something somewhere
  • He hung his car on the street.

    Ông ta đỗ xe lên vỉa hè.

Phrasal verbs

hang around STAY B1

Ở lại, lang thang xung quanh

  • He likes to hang around the park.

    Anh ấy thích ở lại công viên.

hang out STAY B1

Ở lại, tụ tập với bạn bè

  • We often hang out at the mall.

    Chúng tôi thường tụ tập ở trung tâm mua sắm.

hang up END CALL B1

Kết thúc cuộc gọi, treo lên

  • Hang up the phone.

    Kết thúc cuộc gọi.

hang on WAIT B1

Đợi, chờ một chút

  • Hang on a minute.

    Chờ một chút.

hang over PERSIST B2

Đóng treo lên, kéo dài

  • The threat of rain hangs over the city.

    Mối đe dọa mưa vẫn còn treo lơ lửng trên thành phố.

Idioms

hang in there B2

Cố gắng lên, kiên trì

  • Hang in there and you'll get through this.

    Cố gắng lên và bạn sẽ vượt qua được.

hang on to something B1

Giữ lại, giữ chặt

  • Hang onto your ticket.

    Giữ vé của bạn.

hang up on somebody B2

Kết thúc cuộc gọi đột ngột với ai đó

  • He hung up on me.

    Ông ta kết thúc cuộc gọi với tôi.