handmade
in Vietnamese Được làm bằng tay, không phải do máy móc
BrE /ˈhænd.meɪnd/ AmE /ˈhænd.meɪnd/
adjective en → vi
Được làm bằng tay, không phải do máy móc
made by hand, not by a machine
- a handmade object
Collocations handmade jewelry · handmade furniture
-
She sells handmade crafts at the market.
Cô ấy bán đồ thủ công mỹ nghệ làm bằng tay tại chợ.