hamilton
in Vietnamese Họ/tên đệm, đặc biệt là Alexander Hamilton, một trong những người sáng lập Hoa Kỳ và là Bộ trưởng Tài chính đầu tiên của Hoa Kỳ
BrE /ˈhæməltən/ AmE /ˈhæməltn/
noun en → vi
Họ/tên đệm, đặc biệt là Alexander Hamilton, một trong những người sáng lập Hoa Kỳ và là Bộ trưởng Tài chính đầu tiên của Hoa Kỳ
a surname or family name, especially referring to Alexander Hamilton, one of the Founding Fathers of the United States and the first US Secretary of the Treasury.
Collocations Alexander Hamilton · Hamilton family
-
Alexander Hamilton was a key figure in the founding of the United States.
Alexander Hamilton là một nhân vật quan trọng trong việc thành lập Hoa Kỳ.
Tên của các địa điểm như thành phố hoặc thị trấn ở Hoa Kỳ
the name of various places, such as cities or towns in the United States.
Collocations Hamilton, New York · Hamilton County
-
She was born in Hamilton, Ontario.
Cô ấy sinh ra ở Hamilton, Ontario.
Bộ phim nhạc kịch của Lin-Manuel Miranda kể về cuộc đời và sự nghiệp chính trị của Alexander Hamilton
a musical by Lin-Manuel Miranda that tells the story of Alexander Hamilton's life and political career.
Collocations Hamilton musical · Lin-Manuel Miranda's Hamilton
-
The Broadway show 'Hamilton' has become a cultural phenomenon.
Vở nhạc kịch Broadway 'Hamilton' đã trở thành một hiện tượng văn hóa.