hairy
in Vietnamese Rậm lông, nhiều lông
BrE /ˈheəri/ AmE /ˈheri/
adjective en → vi
Rậm lông, nhiều lông
having a lot of hair on the body or face
- be hairy
Collocations hairy chest · hairy arms
-
He's got a very hairy chest.
Anh ấy có một ngực rậm lông.
Rậm lông, nhiều sợi nhỏ
having many small hairs or bristles
- be hairy
Collocations hairy leaves · hairy stems
-
The plant has very hairy leaves.
Cây có lá rậm lông.
Khó khăn, phức tạp
likely to cause problems or difficulties
- be hairy
Collocations hairy situation · hairy decision
-
It's a very hairy situation.
Đây là một tình huống rất phức tạp.
Khó khăn, nguy hiểm
likely to cause problems or difficulties, especially in a dangerous situation
- be hairy
Collocations hairy moment · hairy situation
-
It was a very hairy moment.
Đó là một khoảnh khắc rất nguy hiểm.
Idioms
Tình huống phức tạp, khó khăn
-
It's a very hairy situation.
Đây là một tình huống rất phức tạp.
Khoảnh khắc nguy hiểm, căng thẳng
-
It was a very hairy moment.
Đó là một khoảnh khắc rất nguy hiểm.