granger

in Vietnamese Thành viên của tổ chức Grange (cho nông dân ở Mỹ)

BrE /ˈɡræŋə/ AmE /ˈɡræŋər/

noun en → vi

1 PERSON [singular] C1

Thành viên của tổ chức Grange (cho nông dân ở Mỹ)

a person who is a member of the Grange, an organization for farmers in the US

  • He is a granger and works hard to support his family.

    Ông ấy là thành viên của tổ chức Grange và làm việc chăm chỉ để nuôi gia đình.

2 FARMER [singular] C1

Nông dân là thành viên của Liên đoàn Nông dân Quốc gia ở Anh và xứ Wales

a farmer who is a member of the National Farmers' Union in England and Wales

  • She is a granger and has been involved in many agricultural projects.

    Cô ấy là nông dân thành viên của Liên đoàn Nông dân Quốc gia và đã tham gia nhiều dự án nông nghiệp.

3 MEMBER [singular] C1

Thành viên của tổ chức địa phương cho nông dân ở Scotland

a member of a local organization for farmers in Scotland

  • He is a granger and participates in community activities.

    Ông ấy là thành viên của tổ chức địa phương cho nông dân ở Scotland và tham gia các hoạt động cộng đồng.