got

S1 W1

in Vietnamese Được, nhận được

BrE /ɡɒt/ AmE /ɡɑːt/

verb en → vi

past got pp gotten ing getting

1 ACQUIRE/RECEIVE [transitive] A2

Được, nhận được

to receive or obtain something

  • get sth from somebody/something

Collocations get a job · get an email

  • I got a letter from my friend.

    Tôi đã nhận được một lá thư từ bạn tôi.

2 ACHIEVE/REACH [transitive] B1

Đạt được, tới được

to achieve or reach something

  • get to do sth

Collocations get a promotion · get into university

  • She got to the top of the mountain.

    Cô ấy đã tới được đỉnh núi.

1 STATE/CONDITION [intransitive] A2

Đang ở trong tình trạng, đang có

to be in a particular state or condition

  • get hungry/thirsty/tired

Collocations get cold · get hot

  • I'm getting tired.

    Tôi đang cảm thấy mệt.

1 BECOME/CHANGE [transitive] A2

Trở thành, biến thành

to become or change into something

  • get angry/sad/happy

Collocations get wet · get lost

  • He got angry when I told him the news.

    Anh ấy đã tức giận khi tôi nói với anh ấy tin này.

1 HAVE/POSSESS [transitive] A2

Có, sở hữu

to have or possess something

  • get sth

Collocations get a ticket · get a book

  • I got a new phone.

    Tôi đã có một chiếc điện thoại mới.

1 CAUSE/MAKE [transitive] B2

Gây ra, khiến cho

to cause or make something happen

  • get sb to do sth

Collocations get someone to agree · get someone to understand

  • He got me to change my mind.

    Anh ấy đã khiến tôi thay đổi ý kiến.

1 ARRIVE [intransitive] A2

Đến được, tới nơi

to arrive somewhere

  • get to somewhere

Collocations get home · get there

  • We got to the station early.

    Chúng tôi đã đến ga sớm.

1 UNDERSTAND [transitive] B2

Hiểu được, nắm bắt được

to understand something

  • get sth

Collocations get the point · get the idea

  • I didn't get what you meant.

    Tôi không hiểu ý nghĩa của những gì bạn nói.

Phrasal verbs

get away ESCAPE/LEAVE B1

Trốn thoát, rời đi

  • I need to get away from this place.

    Tôi cần phải rời khỏi nơi này.

get along RELATIONSHIP/PROGRESS B1

Điều hòa quan hệ, tiến triển

  • They get along well.

    Họ điều hòa quan hệ rất tốt.

get around MOVE/SPREAD B2

Đi lại, lan truyền

  • The news got around quickly.

    Tin tức đã lan truyền nhanh chóng.

get back RETURN/RECOVER B1

Trở lại, lấy lại

  • When will you get back?

    Bạn sẽ trở lại khi nào?

get by SURVIVE/EXIST B1

Sống sót, tồn tại qua ngày

  • We can get by on a small salary.

    Chúng tôi có thể sống sót qua ngày với một mức lương nhỏ.

Idioms

get it together B2

Điều chỉnh lại bản thân, tập trung tinh thần

  • You need to get it together and start working.

    Bạn cần phải điều chỉnh lại bản thân và bắt đầu làm việc.

get on one's nerves B2

Gây khó chịu, làm phiền

  • That noise gets on my nerves.

    Tiếng ồn đó gây khó chịu cho tôi.

get the hang of sth B2

Hiểu cách làm, nắm bắt được

  • It took me a while to get the hang of driving.

    Đã mất một thời gian để tôi hiểu cách lái xe.