got
in Vietnamese Được, nhận được
BrE /ɡɒt/ AmE /ɡɑːt/
verb en → vi
past got pp gotten ing getting
Được, nhận được
to receive or obtain something
- get sth from somebody/something
Collocations get a job · get an email
-
I got a letter from my friend.
Tôi đã nhận được một lá thư từ bạn tôi.
Đạt được, tới được
to achieve or reach something
- get to do sth
Collocations get a promotion · get into university
-
She got to the top of the mountain.
Cô ấy đã tới được đỉnh núi.
Đang ở trong tình trạng, đang có
to be in a particular state or condition
- get hungry/thirsty/tired
Collocations get cold · get hot
-
I'm getting tired.
Tôi đang cảm thấy mệt.
Trở thành, biến thành
to become or change into something
- get angry/sad/happy
Collocations get wet · get lost
-
He got angry when I told him the news.
Anh ấy đã tức giận khi tôi nói với anh ấy tin này.
Có, sở hữu
to have or possess something
- get sth
Collocations get a ticket · get a book
-
I got a new phone.
Tôi đã có một chiếc điện thoại mới.
Gây ra, khiến cho
to cause or make something happen
- get sb to do sth
Collocations get someone to agree · get someone to understand
-
He got me to change my mind.
Anh ấy đã khiến tôi thay đổi ý kiến.
Đến được, tới nơi
to arrive somewhere
- get to somewhere
Collocations get home · get there
-
We got to the station early.
Chúng tôi đã đến ga sớm.
Hiểu được, nắm bắt được
to understand something
- get sth
Collocations get the point · get the idea
-
I didn't get what you meant.
Tôi không hiểu ý nghĩa của những gì bạn nói.
Phrasal verbs
Trốn thoát, rời đi
-
I need to get away from this place.
Tôi cần phải rời khỏi nơi này.
Điều hòa quan hệ, tiến triển
-
They get along well.
Họ điều hòa quan hệ rất tốt.
Đi lại, lan truyền
-
The news got around quickly.
Tin tức đã lan truyền nhanh chóng.
Trở lại, lấy lại
-
When will you get back?
Bạn sẽ trở lại khi nào?
Sống sót, tồn tại qua ngày
-
We can get by on a small salary.
Chúng tôi có thể sống sót qua ngày với một mức lương nhỏ.
Idioms
Điều chỉnh lại bản thân, tập trung tinh thần
-
You need to get it together and start working.
Bạn cần phải điều chỉnh lại bản thân và bắt đầu làm việc.
Gây khó chịu, làm phiền
-
That noise gets on my nerves.
Tiếng ồn đó gây khó chịu cho tôi.
Hiểu cách làm, nắm bắt được
-
It took me a while to get the hang of driving.
Đã mất một thời gian để tôi hiểu cách lái xe.