glow
in Vietnamese Chói sáng nhẹ nhàng, phát ra ánh sáng mờ tỏ
BrE /ɡləʊ/ AmE /ɡloʊ/
verb / noun en → vi
Chói sáng nhẹ nhàng, phát ra ánh sáng mờ tỏ
to shine with a soft bright light, or to make something do this
- glow with sth
Collocations glow with happiness · glow in the dark
-
The stars glow brightly in the night sky.
Các ngôi sao chói sáng nhẹ nhàng trong bầu trời đêm.
Có vẻ ngoài khỏe mạnh và hấp dẫn, làm cho ai đó trông như vậy
to have a healthy and attractive appearance, or to make someone look like this
- glow with sth
Collocations glow with health · glow with beauty
-
She glowed with health after her holiday.
Sau kỳ nghỉ, cô ấy trông khỏe mạnh và rạng rỡ.
Cảm thấy rất hạnh phúc hoặc tự hào về điều gì đó
to feel very happy or proud about something
- glow with sth
Collocations glow with pride · glow with satisfaction
-
He glowed with pride when his son won the competition.
Anh ấy cảm thấy tự hào và hạnh phúc khi con trai mình giành chiến thắng trong cuộc thi.
Ánh sáng mờ tỏ phát ra từ một vật gì đó, vẻ ngoài khỏe mạnh và hấp dẫn
a soft bright light that something gives out, or the quality of having a healthy and attractive appearance
- a glow
Collocations glow of happiness · healthy glow
-
The room was filled with a warm glow.
Phòng tràn ngập ánh sáng ấm áp.