glenn
in Vietnamese Thung lũng hẹp giữa các dãy núi
BrE /ɡlɛn/ AmE /ɡlɛn/
noun en → vi
Thung lũng hẹp giữa các dãy núi
a narrow valley between mountains, with steep sides and a stream at the bottom
- a glen
Collocations a beautiful glen
-
The glen was filled with the sound of rushing water.
Thung lũng đầy tiếng nước chảy ào ạt.
Tên riêng (nam) hoặc họ có nghĩa là thung lũng
a surname or a boy's name, meaning 'valley'
- Glenn
-
His name is Glenn.
Tên anh ấy là Glenn.