glen
in Vietnamese Thung lũng hẹp giữa núi hoặc đồi
BrE /ɡlɛn/ AmE /ɡlɛn/
noun en → vi
Thung lũng hẹp giữa núi hoặc đồi
a long, narrow valley between mountains or hills
- a glen
Collocations beautiful glen · hidden glen
-
The village is in a beautiful glen.
Làng nằm trong một thung lũng đẹp.
Khu vực hoặc vùng đất có ý nghĩa lịch sử
a district or area, especially one with historical significance
- the glen
Collocations historic glen · ancient glen
-
The glen is known for its ancient ruins.
Thung lũng nổi tiếng với các di tích cổ.