glacial
in Vietnamese Liên quan đến băng, tuyết hoặc sông băng
BrE /ˈɡleɪʃəl/ AmE /ˈɡleɪʃəl/
adjective en → vi
Liên quan đến băng, tuyết hoặc sông băng
relating to ice or glaciers
- glacial conditions
Collocations glacial ice · glacial movement
-
The expedition faced glacial conditions.
Đoàn thám hiểm đã đối mặt với điều kiện băng tuyết.
Rất chậm chạp, đặc biệt khi bạn không muốn điều gì đó diễn ra quá chậm
very slow, especially when you do not want something to be so slow
- glacial progress
Collocations glacial pace · glacial change
-
The negotiations were glacial.
Hội đàm diễn ra với tốc độ rất chậm.