glacial

in Vietnamese Liên quan đến băng, tuyết hoặc sông băng

BrE /ˈɡleɪʃəl/ AmE /ˈɡleɪʃəl/

adjective en → vi

1 ICE [attributive / predicative] B2

Liên quan đến băng, tuyết hoặc sông băng

relating to ice or glaciers

  • glacial conditions

Collocations glacial ice · glacial movement

  • The expedition faced glacial conditions.

    Đoàn thám hiểm đã đối mặt với điều kiện băng tuyết.

2 SLOW [attributive / predicative] B2

Rất chậm chạp, đặc biệt khi bạn không muốn điều gì đó diễn ra quá chậm

very slow, especially when you do not want something to be so slow

  • glacial progress

Collocations glacial pace · glacial change

  • The negotiations were glacial.

    Hội đàm diễn ra với tốc độ rất chậm.