gilbert

in Vietnamese Tên Gilbert (được viết tắt là Gib hoặc Gil)

BrE /ˈɡɪlbət/ AmE /ˈɡɪlbərt/

noun en → vi

1 NAME [noun] C2

Tên Gilbert (được viết tắt là Gib hoặc Gil)

a male given name, usually shortened to Gib or Gil.

  • His name is Gilbert, but everyone calls him Gib.

    Tên anh ấy là Gilbert nhưng mọi người đều gọi anh ấy là Gib.

2 PLACE [noun] C2

Tên một địa điểm ở Hoa Kỳ (thị trấn hoặc thành phố)

a place in the United States, such as a town or city.

  • He lives in Gilbert, Arizona.

    Anh ấy sống ở Gilbert, bang Arizona.