gideon

in Vietnamese Tên Gedeon trong Kinh Thánh

BrE /ˈdʒiː.dɪən/ AmE /ˈdʒiː.diˌɑːn/

noun en → vi

1 BIBLE NAME [singular noun] C1

Tên Gedeon trong Kinh Thánh

a male given name, also the name of a judge in the Old Testament who led Israel against the Moabites and Ammonites

Collocations Gideon Smith

  • He is called Gideon after his grandfather.

    Anh ta được đặt tên là Gedeon theo ông nội của mình.

2 BIBLE [singular noun] C1

Gedeon trong Kinh Thánh, vị phán quan đã lãnh đạo Israel đánh bại Moab và Amon

a judge in the Old Testament who led Israel against the Moabites and Ammonites

Collocations the story of Gideon

  • The story of Gideon is a classic tale of faith and courage.

    Truyện về Gedeon là một câu chuyện cổ điển về đức tin và can đảm.

3 BIBLE [singular noun] C1

Cuốn sách trong Kinh Thánh kể về vị phán quan Gedeon

a book in the Old Testament containing the story of this judge

Collocations the Book of Judges

  • The Book of Judges includes the story of Gideon.

    Cuốn Sách Phán Quan trong Kinh Thánh bao gồm câu chuyện về Gedeon.

4 BIBLE [singular noun] C1

Cuốn sách trong Kinh Thánh kể về vị phán quan Gedeon và các phán quan khác lãnh đạo Israel

a book in the Old Testament containing the story of this judge and other judges who led Israel

Collocations the Book of Judges

  • The Book of Judges tells the stories of Gideon and other judges.

    Cuốn Sách Phán Quan trong Kinh Thánh kể về câu chuyện của Gedeon và các phán quan khác.

5 HOTEL [singular noun] B2

Nhà trọ nhỏ trong thành phố, thường cung cấp chỗ ở cơ bản với giá rẻ

a small hotel or guest house, often in a town centre and offering basic accommodation at low prices

Collocations Gideon hotel

  • We stayed at a Gideon hotel in the city centre.

    Chúng tôi đã ở tại một nhà trọ nhỏ trong thành phố.

6 BIBLE [singular noun] C1

Cuốn sách nhỏ chứa các đoạn trích từ Kinh Thánh, thường được tặng cho khách ở khách sạn

a small book containing selected passages from the Bible, often given to hotel guests as a gift or amenity

Collocations Gideon Bible

  • The Gideon Bible was left in the hotel room.

    Cuốn Kinh Thánh nhỏ đã được để lại trong phòng khách sạn.

7 BIBLE [singular noun] C1

Cuốn sách nhỏ chứa các đoạn trích từ Kinh Thánh, thường được đặt trong phòng khách sạn để khách đọc hoặc mang về làm quà

a small book containing selected passages from the Bible, often placed in hotel rooms for guests to read or take as a gift

Collocations Gideon Bible

  • I found a Gideon Bible on the nightstand.

    Tôi đã tìm thấy một cuốn Kinh Thánh nhỏ trên bàn đêm.

8 BIBLE [singular noun] C1

Cuốn sách nhỏ chứa các đoạn trích từ Kinh Thánh, thường được đặt trong phòng khách sạn để khách đọc hoặc mang về làm quà và cũng được sử dụng bởi một số tổ chức cho mục đích truyền giáo

a small book containing selected passages from the Bible, often placed in hotel rooms for guests to read or take as a gift, and also used by some organizations for evangelism

Collocations Gideon Bible

  • The Gideon Society places Bibles in hotel rooms.

    Tổ chức Gedeon đã đặt Kinh Thánh trong phòng khách sạn.