gibbons

in Vietnamese Gibbon (tên gọi chung cho các loài khỉ đột nhỏ)

BrE /ˈdʒɪbən/ AmE /ˈdʒɪbən/

noun en → vi

1 ANIMAL [singular] C1

Gibbon (tên gọi chung cho các loài khỉ đột nhỏ)

a small ape with long arms and legs that lives in trees, found mainly in Southeast Asia

Collocations gibbons in the rainforest

  • Gibbons are known for their loud calls.

    Gibbon nổi tiếng với những tiếng kêu lớn.