get
in Vietnamese Nhận, mua, có được
BrE /ɡet/ AmE /ɡɛt/
verb en → vi
past got pp gotten ing getting
Nhận, mua, có được
to receive or acquire something
- get something from somebody/something
Collocations get a job · get a ticket
-
I got this book from the library.
Tôi mượn quyển sách này từ thư viện.
Trở thành, trở nên
to become something or in a particular state
- get tired/hungry/sick
Collocations get angry · get better
-
I get nervous when I speak in public.
Tôi cảm thấy lo lắng khi nói trước đám đông.
Đến, tới
to arrive at a place or time
- get to somewhere
Collocations get home · get there on time
-
We got here early.
Chúng tôi đến đây sớm.
Làm cho, khiến
to cause something to happen or be in a particular state
- get somebody/something + adj
Collocations get someone angry · get the door open
-
I can't get this door to close.
Tôi không thể đóng cửa này lại được.
Hiểu, nắm bắt
to understand something
- get a point/message
Collocations get the idea · get the joke
-
Did you get my message?
Bạn có hiểu tin nhắn của tôi không?
Mua, đặt hàng
to buy or order something
- get something from somewhere
Collocations get a coffee · get some food
-
Can you get me a cup of tea?
Bạn có thể mua cho tôi một tách trà không?
Đi lấy, đi đón
to go and bring something or someone back
- get somebody/something
Collocations get the mail · get a drink for someone
-
I'll get the keys.
Tôi sẽ đi lấy chìa khóa.
Bắt đầu, khởi động
to start doing something or to begin a process
- get something going
Collocations get started · get cooking
-
Let's get this party started!
Hãy bắt đầu bữa tiệc này!
Phrasal verbs
Được ăn ở với nhau, hòa thuận
-
They get along well.
Họ rất hòa thuận với nhau.
Khôi phục, vượt qua
-
It took her a long time to get over the loss.
Cô ấy mất rất nhiều thời gian để vượt qua nỗi đau.
Hoàn thành, thông qua
-
How did you get through the exam?
Bạn đã vượt qua kỳ thi như thế nào?
Vào, quan tâm đến
-
He got into the university.
Anh ấy đã vào đại học.
Trốn tránh, thoát tội
-
He got away with cheating on the test.
Anh ấy đã trốn tránh việc gian lận trong bài kiểm tra.
Idioms
Thích thú với điều gì đó
-
She got a taste for adventure.
Cô ấy đã thích thú với những cuộc phiêu lưu.
Hiểu rõ, nắm bắt được điều gì đó
-
I finally got the hang of this game.
Cuối cùng tôi đã hiểu rõ cách chơi trò này.
Sợ hãi, mất can đảm
-
He got cold feet before the interview.
Anh ấy đã cảm thấy sợ hãi trước cuộc phỏng vấn.