generational
in Vietnamese Thuộc về một thế hệ cụ thể, đặc trưng cho một thế hệ
BrE /dʒenəˈreɪʃnəl/ AmE /dʒenəˈreɪʃnəl/
adjective en → vi
Thuộc về một thế hệ cụ thể, đặc trưng cho một thế hệ
relating to or characteristic of a particular generation
- generational change
- a generational divide
Collocations generational gap · generational shift
-
The company is facing a generational shift in leadership.
Công ty đang đối mặt với sự thay đổi thế hệ trong lãnh đạo.
Liên quan đến các vấn đề xã hội ảnh hưởng khác nhau giữa các thế hệ
relating to social issues that affect different generations differently
- generational challenge
- a generational issue
Collocations generational inequality · intergenerational conflict
-
There is a growing generational divide over social media usage.
Có sự chia rẽ ngày càng lớn giữa các thế hệ về việc sử dụng mạng xã hội.