gary

in Vietnamese Tên Gary (nam)

BrE /ˈɡeɪri/ AmE /ˈɡer-i/

noun en → vi

1 PERSON'S NAME [noun] A2

Tên Gary (nam)

a common male given name in English-speaking countries

  • Gary is a popular name for boys.

    Tên Gary là một tên phổ biến dành cho các bé trai.

2 FISH [noun] B1

Cá gary (một loài cá)

a type of fish, often used in cooking and fishing

Collocations catch a gary · cook a gary

  • He caught a large gary in the lake.

    Anh ta đã bắt được một con cá gary lớn ở hồ.