garth

in Vietnamese Vườn trong khuôn viên tu viện hoặc lâu đài

BrE /ɡɑːθ/ AmE /ɡɑːrθ/

noun en → vi

1 GARDEN [singular] C1

Vườn trong khuôn viên tu viện hoặc lâu đài

a small garden or yard, especially one within the walls of a castle or monastery

Collocations castle garth

  • The castle's garth was a peaceful place.

    Vườn trong khuôn viên lâu đài là một nơi yên bình.

2 AREA [singular] C1

Khu đất, khu vực được bao quanh bởi các công trình xây dựng

an area of land, often enclosed or surrounded by buildings

Collocations monastery garth

  • The monastery's garth was surrounded by ancient walls.

    Khu đất trong khuôn viên tu viện được bao quanh bởi những bức tường cổ.