garth
in Vietnamese Vườn trong khuôn viên tu viện hoặc lâu đài
BrE /ɡɑːθ/ AmE /ɡɑːrθ/
noun en → vi
Vườn trong khuôn viên tu viện hoặc lâu đài
a small garden or yard, especially one within the walls of a castle or monastery
Collocations castle garth
-
The castle's garth was a peaceful place.
Vườn trong khuôn viên lâu đài là một nơi yên bình.
Khu đất, khu vực được bao quanh bởi các công trình xây dựng
an area of land, often enclosed or surrounded by buildings
Collocations monastery garth
-
The monastery's garth was surrounded by ancient walls.
Khu đất trong khuôn viên tu viện được bao quanh bởi những bức tường cổ.