garment

S2 W2

in Vietnamese Quần áo, trang phục

BrE /ˈɡɑːmənt/ AmE /ˈɡɑrmənt/

noun en → vi

1 CLOTHING ITEM [countable] A2

Quần áo, trang phục

a piece of clothing such as a shirt, dress, or coat

  • a garment for the upper body

Collocations garment industry · garment factory

  • She was wearing a traditional garment.

    Cô ấy đang mặc một bộ trang phục truyền thống.

  • The garment was handmade.

    Quần áo đó được may bằng tay.

Idioms

garment of one's choice B2

Trang phục theo ý muốn của mình

  • You can wear a garment of your choice to the party.

    Bạn có thể mặc trang phục theo ý muốn của mình đến bữa tiệc.