garment
in Vietnamese Quần áo, trang phục
BrE /ˈɡɑːmənt/ AmE /ˈɡɑrmənt/
noun en → vi
Quần áo, trang phục
a piece of clothing such as a shirt, dress, or coat
- a garment for the upper body
Collocations garment industry · garment factory
-
She was wearing a traditional garment.
Cô ấy đang mặc một bộ trang phục truyền thống.
-
The garment was handmade.
Quần áo đó được may bằng tay.
Idioms
Trang phục theo ý muốn của mình
-
You can wear a garment of your choice to the party.
Bạn có thể mặc trang phục theo ý muốn của mình đến bữa tiệc.