garage
in Vietnamese Căn gara, nhà để xe
BrE /ˈɡærɪdʒ/ AmE /ˈɡærɪdʒ/
noun en → vi
Căn gara, nhà để xe
a building or part of a building where you keep and repair cars
- the garage
Collocations garage door · garage sale
-
He parked his car in the garage.
Anh ấy đã đỗ xe trong gara.
-
The garage is attached to the house.
Căn gara nối liền với ngôi nhà.
Xưởng sửa chữa ô tô
a place where cars are repaired and maintained
- the garage
Collocations garage mechanic · garage service
-
I took my car to the garage for a check-up.
Tôi đã đưa xe đến xưởng để kiểm tra.
-
The garage offers oil changes and tire rotations.
Xưởng cung cấp dịch vụ thay dầu và xoay lốp.
Idioms
Đưa xe vào gara để sửa chữa
-
We need to hit the garage before it gets any worse.
Chúng ta cần đưa xe đến gara trước khi tình trạng trở nên tồi tệ hơn.
Buôn bán đồ cũ trong nhà để xe
-
They're having a garage sale this weekend.
Họ đang tổ chức một buổi bán đồ cũ trong gara vào cuối tuần này.