gap
in Vietnamese Khe hở, khoảng cách giữa hai vật/cá nhân
BrE /ɡæp/ AmE /ɡæp/
noun / verb / adjective en → vi
Khe hở, khoảng cách giữa hai vật/cá nhân
a space between two things or people that are close together
- there is a gap between A and B
Collocations gap in the fence · gap in the market
-
There's a big gap between the two buildings.
Có một khoảng cách lớn giữa hai tòa nhà.
Khoảng thời gian không có gì xảy ra hoặc không có tiến bộ
a period of time when nothing happens or no progress is made
- there was a gap in his education
Collocations gap year · gap in the schedule
-
There's been a long gap between their albums.
Có một khoảng thời gian dài giữa các album của họ.
Sự thiếu hụt cái gì đó cần thiết hoặc mong muốn
a lack of something that is needed or wanted
- there's a gap in the budget
Collocations gap in knowledge · gap in skills
-
There is still a big gap between what we need and what we have.
Còn một khoảng cách lớn giữa những gì chúng ta cần và những gì chúng ta có.
Bỏ lỡ cơ hội làm điều gì đó mà bạn nên hoặc có thể đã làm
to fail to do something that you should have done or could have done
- miss an opportunity
Collocations gap the opportunity to study abroad
-
He missed a gap to get ahead in his career.
Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội để tiến xa trong sự nghiệp của mình.
Điền vào khoảng trống hoặc khoảng thời gian trống trước đó
to fill a space or time interval that was empty before
- fill the gap
Collocations fill a gap in knowledge · fill a gap in the market
-
The new company will fill the gap left by the old one.
Công ty mới sẽ điền vào khoảng trống mà công ty cũ để lại.
Ngắt quãng một quá trình hoặc chuỗi sự kiện
to interrupt a process or series of events
- break the continuity
Collocations gap in a story · gap in a sequence
-
The war caused a gap in the country's history.
Chiến tranh đã gây ra một khoảng cách trong lịch sử của đất nước.
Điền vào mẫu đơn hoặc hoàn thành hồ sơ xin việc
to fill in a form or complete an application
- fill out a form
Collocations gap in an application form · gap in a job application
-
She had to take time off work to gap the forms.
Cô ấy phải nghỉ làm để điền vào mẫu đơn.
Điền vào một khoảng trống hoặc khu vực với màu sắc, v.v.
to fill in a space or area with paint, color, etc.
- fill in a space
Collocations gap in a painting · gap in a drawing
-
He used the same color to gap the cracks.
Anh ấy đã sử dụng cùng một màu sắc để điền vào các vết nứt.