gail
in Vietnamese Tên gọi tắt của Virginia hoặc Geraldine (đối với nữ)
BrE /ɡeɪl/ AmE /ɡeɪl/
noun en → vi
Tên gọi tắt của Virginia hoặc Geraldine (đối với nữ)
a female given name, short for Virginia or Geraldine
-
Her name is Gail.
Tên cô ấy là Gail.
Cơn bão mạnh mẽ, đặc biệt là cơn bão di chuyển nhanh qua một khu vực và gây thiệt hại lớn
a violent storm, especially one that moves quickly across an area and causes a lot of damage
Collocations gail warning
-
The weather forecast warned of a gale.
Dự báo thời tiết cảnh báo về một cơn bão mạnh.