fruit
in Vietnamese Quả, trái cây
BrE /fruːt/ AmE /frut/
noun en → vi
Quả, trái cây
the sweet or sour part of a plant that can be eaten and often contains seeds
- a piece of fruit
Collocations fresh fruit · fruit salad
-
I had an apple for breakfast.
Tôi đã ăn một quả táo cho bữa sáng.
-
She loves to eat fresh fruit every day.
Cô ấy thích ăn trái cây tươi mỗi ngày.
Kết quả, hậu quả
the result or effect of something
- fruit of one's labor
Collocations fruit of the negotiations · fruit of the research
-
The fruit of their hard work was a successful project.
Kết quả của công việc chăm chỉ của họ là một dự án thành công.
-
The fruit of years of research is finally here.
Hậu quả của nhiều năm nghiên cứu cuối cùng đã đến.
Idioms
Đem lại kết quả, sinh ra hiệu quả
-
The new marketing strategy is starting to bear fruit.
Chiến lược tiếp thị mới đang bắt đầu mang lại kết quả.
Ở trong cùng một hoàn cảnh khó khăn
-
We are all in the same boat when it comes to this problem.
Chúng ta đều ở trong cùng một hoàn cảnh khó khăn khi nói đến vấn đề này.
Là người xấu, không tốt
-
He's the only bad apple in our team.
Anh ấy là người duy nhất không tốt trong đội của chúng tôi.