fro

in Vietnamese Cấu trúc tóc, kiểu tóc (đặc biệt là khi tóc xoăn và dày)

BrE /frəʊ/ AmE /froʊ/

noun en → vi

1 HAIR TEXTURE [uncountable] B1

Cấu trúc tóc, kiểu tóc (đặc biệt là khi tóc xoăn và dày)

the texture or style of someone's hair, especially when it is curly and thick

  • have a good fro

Collocations natural fro · manage your fro

  • He has a great natural fro.

    Anh ấy có kiểu tóc tự nhiên rất đẹp.

  • She uses a lot of products to manage her fro.

    Cô ấy sử dụng nhiều sản phẩm để chăm sóc mái tóc của mình.

Idioms

fro with B2

Trang điểm, làm đẹp với (thường dùng trong ngữ cảnh thời trang và làm đẹp)

  • She froed her hair with a curling iron.

    Cô ấy đã tạo kiểu tóc xoăn bằng máy uốn.