friedman
in Vietnamese Người có họ Friedman
BrE /ˈfraɪdmən/ AmE /ˈfraɪdmən/
noun en → vi
Người có họ Friedman
a person with the surname Friedman
-
He is a well-known economist named Friedman.
Ông là một nhà kinh tế nổi tiếng tên là Friedman.
Milton Friedman, nhà kinh tế Mỹ nổi tiếng với lý thuyết tiền tệ và quan điểm thị trường tự do
Milton Friedman, an American economist known for his monetarist theories and free-market views
-
Milton Friedman was a leading figure in the monetarist movement.
Milton Friedman là một nhân vật hàng đầu trong phong trào tiền tệ.
Cuốn sách hoặc bài viết do Milton Friedman viết
a book or article written by Milton Friedman
-
I'm reading a new book by Friedman.
Tôi đang đọc một cuốn sách mới của Friedman.
Chủ nghĩa kinh tế và chính trị liên quan đến những ý tưởng của Milton Friedman
the economic and political ideology associated with Milton Friedman's ideas
-
The government's policies reflect Friedman's ideology.
Chính sách của chính phủ phản ánh chủ nghĩa kinh tế và chính trị của Friedman.
Cụm từ được sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể liên quan đến lý thuyết hoặc công việc của Milton Friedman
a phrase used in a specific context, often related to Milton Friedman's theories or work
-
The phrase 'Friedman's rule' is often used in economic discussions.
Cụm từ 'quy tắc của Friedman' thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận kinh tế.
Cụm từ được sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể liên quan đến người có tên là Friedman
a phrase used in a specific context, often related to someone named Friedman
-
The phrase 'Friedman's approach' is often used in academic circles.
Cụm từ 'phương pháp của Friedman' thường được sử dụng trong các nhóm học thuật.
Cụm từ được sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể liên quan đến công việc của Milton Friedman hoặc người có tên là Friedman
a phrase used in a specific context, often related to the work of Milton Friedman or someone named Friedman
-
The phrase 'Friedman's theory' is often used in academic discussions.
Cụm từ 'lý thuyết của Friedman' thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận học thuật.
Cụm từ được sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể liên quan đến công việc của Milton Friedman hoặc người có tên là Friedman
a phrase used in a specific context, often related to the work of Milton Friedman or someone named Friedman
-
The phrase 'Friedman's contribution' is often used in academic circles.
Cụm từ 'góp phần của Friedman' thường được sử dụng trong các nhóm học thuật.