frenzy
in Vietnamese Trạng thái hưng phấn, hỗn loạn hoặc hoạt động điên cuồng
BrE /ˈfrɛnzɪ/ AmE /ˈfrɛnzi/
noun en → vi
Trạng thái hưng phấn, hỗn loạn hoặc hoạt động điên cuồng
a state of extreme excitement, confusion, or wild activity
- in a frenzy
Collocations shopping frenzy · panic frenzy
-
The crowd was in a buying frenzy.
Đám đông đang trong tình trạng mua sắm điên cuồng.
Kỳ làm việc hoặc hoạt động bận rộn
a period of very busy activity or work
- during a frenzy
Collocations sales frenzy · work frenzy
-
The company is in the middle of its annual sales frenzy.
Công ty đang trong giai đoạn bận rộn của đợt bán hàng hàng năm.