fred
in Vietnamese Tên Fred (nam)
BrE /fred/ AmE /fred/
noun en → vi
Tên Fred (nam)
a boy's or man's first name, Fred
-
His name is Fred.
Tên anh ấy là Fred.
Nhân vật tên Fred trong sách, phim hoặc chương trình truyền hình
a character in a book, film, or television programme called Fred
-
Fred is a character in the TV show.
Fred là một nhân vật trong chương trình truyền hình.
Tên gọi vui vẻ cho người không hiểu hoặc ngu ngốc (một cách hài hước)
used to refer to someone who does not understand something or is not clever, often in a humorous way
-
You're such a Fred!
Anh là một Fred!
Tên gọi vui vẻ cho người thực sự ngốc nghếch hoặc không hiểu biết (một cách hài hước)
used in the phrase 'a real Fred'
-
He's a real Fred.
Anh ấy là một Fred thực sự.
Tên gọi vui vẻ cho người lười biếng hoặc không muốn làm gì đó (một cách hài hước)
used to refer to someone who is lazy or unwilling to do something, often in a humorous way
-
Stop being such a Fred!
Hãy ngừng làm một Fred!
Tên gọi vui vẻ cho người không mặc đẹp hoặc không thời trang (một cách hài hước)
used to refer to someone who is not well-dressed or fashionable, often in a humorous way
-
You look like a Fred!
Anh trông như một Fred!
Tên gọi vui vẻ cho người không lịch sự hoặc không ngoan (một cách hài hước)
used to refer to someone who is not well-behaved or polite, often in a humorous way
-
He's such a Fred!
Anh ấy là một Fred!
Tên gọi vui vẻ cho người không thông tin hoặc thiếu kiến thức (một cách hài hước)
used to refer to someone who is not well-informed or knowledgeable, often in a humorous way
-
You're a real Fred about this.
Anh thực sự là một Fred về điều này.