fought
in Vietnamese Đấu tranh, chiến đấu với ai đó hoặc điều gì đó
BrE /fɔːt/ AmE /fɑːt/
verb en → vi
past fought pp fought ing fighting
Đấu tranh, chiến đấu với ai đó hoặc điều gì đó
to engage in a fight or battle against someone or something
- fight with somebody/something
Collocations fight a war · fight an enemy
-
The soldiers fought bravely against the invaders.
Những người lính đã chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ xâm lược.
Cãi nhau, tranh cãi với ai đó
to argue or disagree with someone
- fight with somebody
Collocations fight over something · fight about something
-
They fought over who should pay for the dinner.
Họ đã cãi nhau về việc ai phải trả tiền cho bữa tối.
Cố gắng, đấu tranh để đạt được điều gì đó
to struggle or make a great effort to achieve something
- fight for something
Collocations fight for freedom · fight for rights
-
She fought hard to get the job.
Cô ấy đã cố gắng rất nhiều để có được công việc.