fought

S1 W1

in Vietnamese Đấu tranh, chiến đấu với ai đó hoặc điều gì đó

BrE /fɔːt/ AmE /fɑːt/

verb en → vi

past fought pp fought ing fighting

1 BATTLE [intransitive, T + prep] A2

Đấu tranh, chiến đấu với ai đó hoặc điều gì đó

to engage in a fight or battle against someone or something

  • fight with somebody/something

Collocations fight a war · fight an enemy

  • The soldiers fought bravely against the invaders.

    Những người lính đã chiến đấu dũng cảm chống lại kẻ xâm lược.

2 ARGUE [intransitive, T + prep] B1

Cãi nhau, tranh cãi với ai đó

to argue or disagree with someone

  • fight with somebody

Collocations fight over something · fight about something

  • They fought over who should pay for the dinner.

    Họ đã cãi nhau về việc ai phải trả tiền cho bữa tối.

3 STRUGGLE [intransitive] B1

Cố gắng, đấu tranh để đạt được điều gì đó

to struggle or make a great effort to achieve something

  • fight for something

Collocations fight for freedom · fight for rights

  • She fought hard to get the job.

    Cô ấy đã cố gắng rất nhiều để có được công việc.