footballer

S2 W1

in Vietnamese Cầu thủ bóng đá, người chơi bóng đá chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư

BrE /ˈfʊt.bɔː.lə/ AmE /ˈfʊt.bɑː.lɚ/

noun en → vi

1 PLAYER [singular] A2

Cầu thủ bóng đá, người chơi bóng đá chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư

a person who plays football as a job or hobby

  • be a footballer

Collocations footballer for a team · young footballer

  • He became a professional footballer at the age of 18.

    Anh ấy trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp khi mới 18 tuổi.

2 SPORT [singular] B1

Bóng đá, môn thể thao mà mỗi đội gồm mười một cầu thủ cố gắng ghi bàn bằng cách đá bóng vào lưới đối phương

the sport of football, played by teams of eleven players who try to score goals by kicking the ball into a net

  • play football

Collocations football match · international football

  • They are playing a friendly football match.

    Họ đang thi đấu một trận bóng đá thân thiện.