folly
in Vietnamese Hành động ngu ngốc, quyết định hoặc ý tưởng không sáng suốt
BrE /ˈfɒl.i/ AmE /ˈfɑː.li/
noun en → vi
Hành động ngu ngốc, quyết định hoặc ý tưởng không sáng suốt
a foolish or stupid action, decision, or idea
- a folly
Collocations act of folly · folly of youth
-
It was a folly to invest all your money in one company.
Đầu tư tất cả tiền của bạn vào một công ty là hành động ngu ngốc.
Công trình kiến trúc không có mục đích thực tế, thường trông kỳ lạ hoặc khác biệt
a building or structure that is built for no practical reason and often looks strange or unusual
- a folly
Collocations folly on the hill · folly in the garden
-
The castle-like structure is a folly built by a wealthy landowner.
Công trình giống như lâu đài này là một công trình kiến trúc không mục đích được xây dựng bởi một chủ đất giàu có.