fly

S1 W1

in Vietnamese Bay, cất cánh

BrE /flaɪ/ AmE /flaɪ/

verb / noun en → vi

past flew pp flown ing flying

1 MOVE THROUGH AIR [intransitive] A1

Bay, cất cánh

to move through the air using wings or an engine

  • fly to somewhere

Collocations fly a plane · fly home

  • The birds fly south for the winter.

    Các con chim bay về phía nam vào mùa đông.

  • We're flying to Paris next week.

    Chúng tôi sẽ bay đến Paris tuần tới.

2 MAKE FLY [transitive, T + obj] A2

Làm cho điều gì đó bay lên

to make something fly through the air

  • fly a kite

Collocations fly a flag · fly a drone

  • He flew the kite high in the sky.

    Anh ấy đã thả diều lên cao trong bầu trời.

3 TRAVEL BY PLANE [intransitive] A2

Di chuyển bằng máy bay

to travel by plane

  • fly to somewhere

Collocations fly business class · fly first class

  • She flies to New York every month for work.

    Cô ấy di chuyển bằng máy bay đến New York mỗi tháng cho công việc.

4 NOUN - INSECT [noun] A1

Con ruồi, con ong

an insect with wings that can fly

  • a housefly

Collocations fruit fly · house fly

  • There are flies all over the kitchen.

    Có rất nhiều ruồi trong bếp.

5 NOUN - SPORT [noun] B1

Quần vợt

a sport where players hit a ball with rackets

  • play tennis

Collocations tennis court · tennis racket

  • He plays fly every weekend.

    Anh ấy chơi quần vợt mỗi cuối tuần.

Phrasal verbs

fly away LEAVE QUICKLY B1

Bay đi, rời bỏ nhanh chóng

  • The bird flew away when it saw us.

    Con chim đã bay đi khi nhìn thấy chúng tôi.

fly over PASS OVERHEAD B1

Bay qua, vượt qua

  • The plane flew over the city.

    Máy bay đã bay qua thành phố.

fly out LEAVE QUICKLY B1

Bay đi, rời bỏ nhanh chóng

  • The actor flew out to the next city.

    Diễn viên đã bay đến thành phố kế tiếp.

fly into ENTER QUICKLY B1

Bay vào, lao vào nhanh chóng

  • The plane flew into the airport.

    Máy bay đã bay vào sân bay.

fly off DETACH QUICKLY B1

Bung ra, rơi ra nhanh chóng

  • The lid flew off the pot.

    Nắp đã bung ra khỏi nồi.

Idioms

fly in the face of B2

Chống lại, trái với

  • His actions fly in the face of what he says.

    Hành động của anh ấy trái ngược với những gì anh ấy nói.

fly off the handle B2

Bùng nổ, nổi giận đột ngột

  • He flew off the handle when he heard the news.

    Anh ấy đã nổi giận đột ngột khi nghe tin.

fly by the seat of one's pants C1

Hành động dựa trên trực giác, không có kế hoạch cụ thể

  • She had to fly by the seat of her pants when she took over the project.

    Cô ấy đã phải hành động dựa vào trực giác khi tiếp quản dự án.