flaw

S2 W2

in Vietnamese Nhược điểm, khuyết tật nhỏ

BrE /flɔː/ AmE /flæf/

noun en → vi

1 DEFECT [singular] B1

Nhược điểm, khuyết tật nhỏ

a small fault or weakness in something that makes it imperfect but not completely useless

  • have a flaw

Collocations a design flaw · a manufacturing flaw

  • The car has a serious design flaw.

    Xe hơi có một khuyết điểm thiết kế nghiêm trọng.

2 PERSONALITY [singular] B2

Nhược điểm tính cách, khuyết điểm đạo đức

a fault or weakness in someone's character that makes them less perfect but not completely bad

  • have a flaw

Collocations a character flaw · a personal flaw

  • She has a tendency to be too honest, which is one of her flaws.

    Cô ấy có xu hướng quá trung thực, đó là một trong những nhược điểm của cô.

3 JUDGMENT [transitive] C1

Tìm khuyết điểm, phê phán không công bằng

to find fault with something or someone; to criticize unfairly

  • flaw somebody/something

Collocations flaw an argument · flaw a plan

  • Critics have found flaws in the author's reasoning.

    Những nhà phê bình đã tìm thấy những khuyết điểm trong cách suy luận của tác giả.

Idioms

a flaw in one's character B2

Một nhược điểm trong tính cách của ai đó

  • He has a flaw in his character that makes him unreliable.

    Anh ấy có một nhược điểm trong tính cách khiến anh trở nên không đáng tin cậy.

to see the flaw in something C1

Nhận ra khuyết điểm của điều gì đó

  • She sees the flaw in his argument.

    Cô ấy nhận ra khuyết điểm trong lập luận của anh ấy.