fitch
in Vietnamese Con lợn rừng nhỏ, được săn để lấy thịt và da
BrE /fɪtʃ/ AmE /fɪtʃ/
noun en → vi
Con lợn rừng nhỏ, được săn để lấy thịt và da
a small wild pig that is hunted for its meat and fur
Collocations fitch skin
-
The hunter caught a fitch in the forest.
Người săn bắt đã bắt được một con lợn rừng nhỏ trong rừng.
Cọ vẽ hoặc cọ lau làm bằng lông động vật
a brush made of animal hair, used for painting or cleaning
Collocations fitch brush
-
She used a fitch to paint the delicate details.
Cô ấy đã dùng cọ vẽ làm bằng lông động vật để vẽ những chi tiết tinh tế.