fishery
in Vietnamese Nơi đánh bắt cá, ngành nghề đánh bắt cá
BrE /ˈfɪʃəri/ AmE /ˈfɪʃəri/
noun en → vi
Nơi đánh bắt cá, ngành nghề đánh bắt cá
a place where people catch fish for food or money
- fishery in a country/area
Collocations marine fishery · artisanal fishery
-
The local fishery provides employment for many people.
Ngành nghề đánh bắt cá địa phương cung cấp việc làm cho nhiều người.
Hoạt động đánh bắt cá
the activity of catching fish for food or money
- fishery in a country/area
Collocations commercial fishery · subsistence fishery
-
The government is trying to improve the sustainability of coastal fisheries.
Chính phủ đang cố gắng cải thiện tính bền vững của các ngành nghề đánh bắt cá ven biển.