finish
in Vietnamese Hoàn thành, kết thúc
BrE /ˈfɪnɪʃ/ AmE /ˈfɪnɪʃ/
verb / noun en → vi
past finished pp finished ing finishing
Hoàn thành, kết thúc
to complete an action or activity
- finish doing sth
Collocations finish a task · finish work
-
I need to finish my homework before dinner.
Tôi cần phải hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
Ăn hết, uống cạn
to eat or drink all of something
- finish sth
Collocations finish a meal · finish a drink
-
She finished her soup and asked for more.
Cô ấy đã ăn hết tô súp và xin thêm.
Hủy diệt, phá hủy hoàn toàn
to destroy something completely
- finish sth
Collocations finish a building · finish an army
-
The fire finished the house.
Cháy đã phá hủy hoàn toàn ngôi nhà.
Giết chết, tiêu diệt hoàn toàn
to kill someone completely
- finish somebody
Collocations finish an enemy · finish a prisoner
-
The soldiers finished the prisoners.
Các binh sĩ đã tiêu diệt hoàn toàn những tù nhân.
Hủy hoại, phá hủy hoàn toàn (do vô tình hoặc bất cẩn)
to destroy something completely, especially by accident or carelessness
- finish sth
Collocations finish a vase · finish a painting
-
He finished the vase when he dropped it.
Anh ấy đã làm vỡ hoàn toàn chiếc bình khi đánh rơi nó.
Cuối cùng, kết thúc
the end of something, such as an activity or period of time
Phrasal verbs
Hoàn thành (công việc)
-
I'll finish up my work and go home.
Tôi sẽ hoàn thành công việc và về nhà.
Kết thúc mối quan hệ/công việc với ai đó hoặc điều gì đó
-
She finished with her boyfriend.
Cô ấy đã chia tay người yêu.
Tiêu diệt hoàn toàn ai đó hoặc điều gì đó
-
The soldiers finished off the enemy.
Các binh sĩ đã tiêu diệt hoàn toàn kẻ thù.
Kết thúc mối quan hệ/công việc với ai đó hoặc điều gì đó (tương tự finish with)
-
He finished up with his job.
Anh ấy đã kết thúc công việc của mình.
Ăn hết, uống cạn điều gì đó
-
He finished off the last of the cake.
Anh ấy đã ăn hết phần bánh cuối cùng.
Idioms
Ăn hết, uống cạn điều gì đó (tương tự finish up with)
-
She finished the bottle off.
Cô ấy đã uống cạn chai rượu.
Đánh bóng, làm sắc nét điều gì đó (tương tự finish off)
-
He finished the knife to a fine point.
Anh ấy đã đánh bóng lưỡi dao đến độ sắc nét.
Hoàn thành điều gì đó một cách xuất sắc (tương tự finish up)
-
She finished her degree with flying colours.
Cô ấy đã hoàn thành bằng cấp của mình với kết quả xuất sắc.