finer
in Vietnamese Tốt hơn, chất lượng cao hơn
BrE /ˈfaɪ.nər/ AmE /ˈfaɪ.nɚ/
adjective en → vi
Tốt hơn, chất lượng cao hơn
better or of higher quality than something else
- finer material
- a finer day
Collocations finer quality · finer taste
-
This fabric is of a finer quality.
Chất liệu này có chất lượng tốt hơn.
-
The wine has a finer taste than the last one we tried.
Rượu vang này có hương vị tinh tế hơn so với chai chúng ta đã thử trước đây.
Tinh tế hơn, tinh vi hơn
more delicate or subtle in nature
- finer details
- a finer point
Collocations finer nuances · finer distinctions
-
The artist captured the finer details of the scene.
Nhà nghệ sĩ đã nắm bắt được những chi tiết tinh tế của cảnh tượng.
-
He explained the finer points of the argument.
Anh ấy giải thích những điểm tinh vi trong lập luận.
Idioms
trong chi tiết tinh tế hơn
-
We will discuss the plan in finer detail at tomorrow's meeting.
Chúng ta sẽ thảo luận về kế hoạch trong chi tiết tinh tế hơn tại cuộc họp ngày mai.
với một cái chạm tinh tế hơn
-
The new version of the software has been improved with a finer touch.
Phiên bản mới của phần mềm đã được cải thiện với một cái chạm tinh tế hơn.