find
in Vietnamese Tìm thấy, phát hiện ra
BrE /faɪnd/ AmE /faɪnd/
verb en → vi
past found pp found ing finding
Tìm thấy, phát hiện ra
to discover the location of something or someone that was lost or hidden
- find somebody/something
Collocations find a key · find the way
-
I finally found my lost wallet.
Cuối cùng tôi đã tìm thấy ví bị mất của mình.
Phát hiện, khám phá ra
to discover or learn something new
- find out information
Collocations find out the truth · find out a secret
-
She found out that her friend was lying.
Cô ấy đã phát hiện ra rằng bạn của mình đang nói dối.
Xác định, quyết định sau khi suy nghĩ kỹ lưỡng
to discover or decide something after thinking about it carefully
- find a solution
Collocations find an answer · find a way out
-
They found a solution to the problem.
Họ đã tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Gặp phải, gặp được
to come across something or someone by chance
- find somebody/something
Collocations find a job · find a place to stay
-
I found an old photo in the attic.
Tôi đã tìm thấy một bức ảnh cũ trong gác xép.
Đánh giá, nghĩ rằng điều gì đó là như thế nào
to think or decide that something is a certain way
- find somebody/something + adj
Collocations find something interesting · find someone attractive
-
I find this movie boring.
Tôi thấy bộ phim này nhàm chán.
Đạt được kết quả, mức độ nào đó
to achieve or reach a particular result, level, etc.
- find success/failure
Collocations find success · find failure
-
He found great success as an actor.
Anh ấy đã đạt được thành công lớn trong vai trò là một diễn viên.
Gặp phải điều không tốt hoặc khó khăn
to come across something unpleasant or difficult
- find problems/difficulties
Collocations find trouble · find difficulties
-
She found a lot of difficulty in learning the language.
Cô ấy đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc học ngôn ngữ.
Gặp phải điều tốt đẹp hoặc có lợi
to come across something pleasant or beneficial
- find opportunities/benefits
Collocations find opportunities · find benefits
-
He found many opportunities in his new job.
Anh ấy đã gặp nhiều cơ hội trong công việc mới của mình.
Phrasal verbs
Phát hiện ra, khám phá ra
-
I found out that she was lying.
Tôi đã phát hiện ra rằng cô ấy đang nói dối.
Thực sự nhận thức được điều gì đó về bản thân
-
She found herself enjoying the party.
Cô ấy đã thực sự thấy thích thú với bữa tiệc.
Tìm đường đi, tìm cách đến nơi nào đó
-
He found his way to the station.
Anh ấy đã tìm được đường đến nhà ga.
Tìm lỗi, chỉ trích
-
She always finds fault with my work.
Cô ấy luôn tìm lỗi trong công việc của tôi.
Thích nghi, làm quen với điều gì đó mới
-
It took him a while to find his feet in the new job.
Đã mất một thời gian để anh ấy thích nghi với công việc mới.
Idioms
Tìm thấy tiếng nói của mình, tự tin thể hiện ý kiến
-
She finally found her voice and spoke up in the meeting.
Cuối cùng cô ấy đã tìm thấy tiếng nói của mình và lên tiếng trong cuộc họp.
Tìm được vị trí đứng vững chắc, thích nghi với hoàn cảnh mới
-
He found his footing in the new company.
Anh ấy đã tìm được vị trí đứng vững chắc trong công ty mới.
Tìm đúng mục tiêu, đạt được điều mong muốn
-
The new policy found its mark and improved the situation.
Chính sách mới đã tìm đúng mục tiêu và cải thiện tình hình.