fight

S2 W1

in Vietnamese Đánh nhau, chiến đấu

BrE /faɪt/ AmE /faɪt/

verb / noun en → vi

past fought pp fought ing fighting

1 STRUGGLE [intransitive] A2

Đánh nhau, chiến đấu

to try to win a battle or war against an enemy

  • fight for something

Collocations fight a war · fight for freedom

  • The army fought bravely to defend the city.

    Quân đội đã chiến đấu dũng cảm để bảo vệ thành phố.

2 ARGUE [transitive] A2

Cãi nhau, đánh nhau

to argue or quarrel with someone, often in a violent way

  • fight sb

Collocations fight with somebody · fight over something

  • They fought all night about who should pay the rent.

    Họ đã cãi nhau cả đêm về việc ai phải trả tiền thuê nhà.

3 DEFEND [transitive] A2

Bảo vệ, chống lại

to defend yourself or someone else against an attack

  • fight sb/sth

Collocations fight back · fight off

  • She fought hard to protect her children.

    Cô ấy đã cố gắng bảo vệ con mình.

4 STRUGGLE [intransitive] B1

Tranh đấu, đấu tranh

to struggle against something difficult or unpleasant

  • fight against/with sth

Collocations fight against illness · fight with poverty

  • He is fighting a long battle against cancer.

    Ông ấy đang đấu tranh với căn bệnh ung thư.

5 SPORT [intransitive] B1

Tham gia thi đấu thể thao

to compete in a sport or game, especially boxing

  • fight as sb

Collocations fight as a boxer · fight in the ring

  • He fought as an amateur boxer.

    Ông ấy đã tham gia thi đấu quyền anh nghiệp dư.

6 RESIST [transitive] B2

Chống lại, từ chối chấp nhận

to resist or refuse to accept something

  • fight against sth

Collocations fight against change · fight against tradition

  • They are fighting against the introduction of new technology.

    Họ đang chống lại việc giới thiệu công nghệ mới.

7 WORK [intransitive] B2

Nỗ lực làm việc để đạt được điều gì đó

to work hard to achieve something, especially when it is difficult

  • fight for sth

Collocations fight for equality · fight for justice

  • They are fighting for equal rights.

    Họ đang đấu tranh vì quyền bình đẳng.

8 DEFEND [transitive] C1

Đại diện cho một vụ kiện trong tòa án

to defend a legal case in court

  • fight sb/sth

Collocations fight a case · fight for someone's rights

  • The lawyer fought the case all the way to the Supreme Court.

    Luật sư đã bảo vệ vụ kiện đến tận Tòa án Tối cao.

Phrasal verbs

fight back RESIST B2

Chống lại, phản kháng

  • She fought back against the disease.

    Cô ấy đã chống lại căn bệnh.

fight off RESIST B2

Chống lại, đẩy lùi

  • He fought off the attackers.

    Ông ấy đã đẩy lùi những kẻ tấn công.

fight out RESOLVE C1

Giải quyết bằng cách đấu tranh, thảo luận

  • The dispute was fought out in court.

    Tranh chấp đã được giải quyết trong tòa án.

fight up CLIMB C1

Đấu tranh để leo lên, tiến lên

  • He fought his way up the corporate ladder.

    Ông ấy đã đấu tranh để thăng tiến trong công ty.

fight with ARGUE B1

Cãi nhau với ai đó

  • They fought with each other over the money.

    Họ đã cãi nhau về tiền bạc.

Idioms

fight tooth and nail C1

Đấu tranh quyết liệt, không từ thủ đoạn nào để đạt được mục tiêu

  • She fought tooth and nail to get the job.

    Cô ấy đã đấu tranh quyết liệt để có được công việc.

fight fire with fire B2

Đối phó với kẻ thù bằng cách sử dụng những phương pháp tương tự của họ

  • We need to fight fire with fire and use aggressive tactics.

    Chúng ta cần phải đối phó với kẻ thù bằng cách sử dụng những phương pháp tương tự.

fight shy of C1

Tránh né, không muốn làm điều gì

  • He fights shy of public speaking.

    Ông ấy tránh né việc nói chuyện trước công chúng.