fife

in Vietnamese Đàn fifi (một loại nhạc cụ hơi nhỏ có âm thanh cao)

BrE /faɪf/ AmE /faɪf/

noun en → vi

1 MUSIC INSTRUMENT [noun] C1

Đàn fifi (một loại nhạc cụ hơi nhỏ có âm thanh cao)

a small wind instrument with a high sound, like a very short trumpet

Collocations play the fife

  • He plays the fife in a marching band.

    Anh ấy chơi đàn fifi trong một dàn nhạc diễu hành.