fella

in Vietnamese Chàng trai, thằng đàn ông

BrE /ˈfɛlə/ AmE /ˈfɛlə/

noun en → vi

1 PERSON [countable] B2

Chàng trai, thằng đàn ông

a man or boy, used in an informal way

  • a good fella

Collocations good fella · old fella

  • He's a real good fella.

    Anh ta là một chàng trai tốt bụng.

  • The old fella was telling stories all night long.

    Ông lão kể chuyện suốt đêm.

Idioms

good fella B2

Chàng trai tốt bụng, người tốt bụng

  • He's a good fella and always helps others.

    Anh ta là một chàng trai tốt bụng và luôn giúp đỡ người khác.