fatally
in Vietnamese Đến mức gây chết người, nguy hiểm đến tính mạng
BrE /ˈfætəli/ AmE /ˈfætəli/
adverb en → vi
Đến mức gây chết người, nguy hiểm đến tính mạng
in a way that causes death
Collocations fatally injured · fatally ill
-
He was fatally wounded in the attack.
Ông ấy đã bị thương nặng trong cuộc tấn công đến mức có thể gây chết người.
Rất nghiêm trọng, cực kỳ nghiêm trọng
in a way that is very serious or severe
Collocations fatally flawed · fatally undermine
-
The plan was fatally flawed from the start.
Kế hoạch đã có những khuyết điểm nghiêm trọng từ đầu.