fam

in Vietnamese Bạn bè hoặc gia đình (như một nhóm)

BrE /fæm/ AmE /fæm/

noun en → vi

1 FRIENDS/FAMILY [singular] B1

Bạn bè hoặc gia đình (như một nhóm)

a person's friends or family, especially when considered as a group

  • my fam

Collocations hang out with my fam

  • I'm going to hang out with my fam this weekend.

    Tôi sẽ đi chơi với nhóm bạn bè và gia đình của mình vào cuối tuần này.