fam
in Vietnamese Bạn bè hoặc gia đình (như một nhóm)
BrE /fæm/ AmE /fæm/
noun en → vi
Bạn bè hoặc gia đình (như một nhóm)
a person's friends or family, especially when considered as a group
- my fam
Collocations hang out with my fam
-
I'm going to hang out with my fam this weekend.
Tôi sẽ đi chơi với nhóm bạn bè và gia đình của mình vào cuối tuần này.