fag
in Vietnamese Điếu thuốc lá (thường là loại rẻ tiền)
BrE /fæɡ/ AmE /fæɡ/
noun / verb en → vi
Điếu thuốc lá (thường là loại rẻ tiền)
a cigarette, especially a cheap one
Collocations smoke fags
-
He's been smoking fags since he was 15.
Anh ta đã hút thuốc lá từ khi 15 tuổi.
(Slang Anh) Một người đàn ông đồng tính (đặc biệt là người thụ động trong hoạt động tình dục)
(British slang) a homosexual man, especially one who is passive in sexual activity
Collocations call sb a fag
-
He was called a fag by his classmates.
Anh ta bị bạn học gọi là tên đồng tính.
(Slang Anh) Công việc (đặc biệt là công việc không thú vị hoặc nhàm chán)
(British slang) a job, especially one that is unpleasant or boring
Collocations have a fag
-
He's got a fag in the city.
Anh ta có một công việc ở thành phố.
(Slang Anh) Đi nhanh (đặc biệt là khi tức giận hoặc buồn bã)
(British slang) to leave quickly, especially when you are angry or upset
Collocations fag off
-
He fagged off after the argument.
Anh ta đã bỏ đi sau cuộc tranh cãi.
(Slang Anh) Làm gì đó nhanh chóng (đặc biệt là khi tức giận hoặc buồn bã)
(British slang) to do something quickly, especially when you are angry or upset
Collocations fag out
-
He fagged out of the room.
Anh ta đã rời khỏi phòng một cách nhanh chóng.
(Slang Anh) Làm gì đó nhanh chóng (đặc biệt là khi tức giận hoặc buồn bã)
(British slang) to do something quickly, especially when you are angry or upset
Collocations fag up
-
He fagged up the task.
Anh ta đã hoàn thành công việc một cách nhanh chóng.
(Slang Anh) Làm gì đó nhanh chóng (đặc biệt là khi tức giận hoặc buồn bã)
(British slang) to do something quickly, especially when you are angry or upset
Collocations fag out
-
He fagged out of the meeting.
Anh ta đã rời bỏ cuộc họp một cách nhanh chóng.
(Slang Anh) Làm gì đó nhanh chóng (đặc biệt là khi tức giận hoặc buồn bã)
(British slang) to do something quickly, especially when you are angry or upset
Collocations fag off
-
He fagged off the project.
Anh ta đã từ bỏ dự án một cách nhanh chóng.