fabricated

in Vietnamese Được làm từ vải hoặc vật liệu khác

BrE /ˈfæbrɪkeɪtɪd/ AmE /ˈfæbrɪkeɪtɪd/

adjective en → vi

1 MADE [not gradable] B2

Được làm từ vải hoặc vật liệu khác

made from cloth or other material

Collocations fabricated materials

  • The tent is made from a strong, waterproof fabricated material.

    Lều được làm từ vật liệu tổng hợp chống thấm nước và bền.

2 FALSE [not gradable] B1

Không thật, giả mạo

not real or true; made up

Collocations fabricated story

  • The fabricated story about the missing diamonds was quickly exposed as a lie.

    Câu chuyện giả mạo về những viên kim cương mất tích đã nhanh chóng bị phanh phui là lời dối trá.