fabricated
in Vietnamese Được làm từ vải hoặc vật liệu khác
BrE /ˈfæbrɪkeɪtɪd/ AmE /ˈfæbrɪkeɪtɪd/
adjective en → vi
Được làm từ vải hoặc vật liệu khác
made from cloth or other material
Collocations fabricated materials
-
The tent is made from a strong, waterproof fabricated material.
Lều được làm từ vật liệu tổng hợp chống thấm nước và bền.
Không thật, giả mạo
not real or true; made up
Collocations fabricated story
-
The fabricated story about the missing diamonds was quickly exposed as a lie.
Câu chuyện giả mạo về những viên kim cương mất tích đã nhanh chóng bị phanh phui là lời dối trá.