eyed
in Vietnamese Có mắt màu, kiểu...
BrE /ˈaɪd/ AmE /ˈaɪd/
adjective en → vi
Có mắt màu, kiểu...
having eyes of a particular colour or type
- blue-eyed
- big-eyed
-
She is a blue-eyed girl.
Cô ấy là một cô gái có mắt màu xanh.
-
He has big, brown-eyed eyes.
Anh ta có đôi mắt to và nâu.
Idioms
Cảnh giác, theo dõi
-
Can you keep an eye on my bag?
Bạn có thể trông giúp túi của tôi không?
Thích, để ý đến ai đó
-
He has eyes for her.
Anh ta thích cô ấy.
Nhìn với ý định, đánh giá
-
He was eyeing up the new car.
Anh ta đang nhìn chiếc xe mới với ý định mua.