eyed

in Vietnamese Có mắt màu, kiểu...

BrE /ˈaɪd/ AmE /ˈaɪd/

adjective en → vi

1 APPEARANCE [adj + noun] B2

Có mắt màu, kiểu...

having eyes of a particular colour or type

  • blue-eyed
  • big-eyed
  • She is a blue-eyed girl.

    Cô ấy là một cô gái có mắt màu xanh.

  • He has big, brown-eyed eyes.

    Anh ta có đôi mắt to và nâu.

Idioms

keep an eye on B1

Cảnh giác, theo dõi

  • Can you keep an eye on my bag?

    Bạn có thể trông giúp túi của tôi không?

have eyes for B2

Thích, để ý đến ai đó

  • He has eyes for her.

    Anh ta thích cô ấy.

eye up B2

Nhìn với ý định, đánh giá

  • He was eyeing up the new car.

    Anh ta đang nhìn chiếc xe mới với ý định mua.