exchange

S2 W1

in Vietnamese Đổi, trao đổi

BrE /ɪkˈsweɪndʒ/ AmE /ɪkˈswen(d)ʒ/

verb / noun en → vi

1 SWAP [transitive] A2

Đổi, trao đổi

to give something to someone and receive something from them in return

  • exchange something for something

Collocations exchange money · exchange gifts

  • I exchanged my old car for a new one.

    Tôi đã đổi chiếc xe cũ lấy một chiếc mới.

2 COMMUNICATE [intransitive] B1

Trao đổi, thảo luận

to talk or write to someone in order to give and receive information, ideas, etc.

  • exchange views/ideas

Collocations exchange emails · exchange information

  • We exchanged ideas about the project.

    Chúng tôi đã trao đổi ý tưởng về dự án.

3 PLACE [transitive] B1

Đổi chỗ, thay thế

to change places with someone or something

  • exchange A for B

Collocations exchange seats · exchange places

  • He exchanged his seat with mine.

    Ông ấy đã đổi chỗ ngồi với tôi.

4 LANGUAGE [intransitive] B2

Học tiếng nước ngoài thông qua trao đổi với người bản ngữ

to learn a foreign language by talking to people who speak it as their first language

  • exchange with somebody

Collocations language exchange

  • She's doing a language exchange with a French student.

    Cô ấy đang tham gia trao đổi ngôn ngữ với một sinh viên người Pháp.

5 MONEY [transitive] B1

Đổi tiền tệ

to change one type of money into another, usually at a bank or foreign exchange office

  • exchange currency

Collocations foreign exchange

  • I need to exchange some dollars for euros.

    Tôi cần đổi một số đô la thành euro.

6 RETURN [transitive] B1

Trả lại hàng hóa cho cửa hàng để đổi hoặc hoàn tiền

to give something back to a shop because you do not want it or it is faulty, and receive your money back or another item in return

  • exchange something for something

Collocations return policy · exchange item

  • I want to exchange this faulty lamp.

    Tôi muốn đổi lại chiếc đèn hỏng này.

7 MIRROR [intransitive] C1

Được phản chiếu trong gương hoặc cửa sổ

to reflect or be reflected in a mirror, window, etc.

  • exchange with something
  • Her smile exchanged in the mirror.

    Nụ cười của cô ấy được phản chiếu trong gương.

8 TRADE [transitive] B2

Hoán đổi hàng hóa trong giao dịch thương mại

to give something to someone and receive something of equal value from them in return, as part of a business deal or agreement

  • exchange goods/services
  • The company exchanged its old equipment for new technology.

    Công ty đã hoán đổi trang thiết bị cũ lấy công nghệ mới.

Phrasal verbs

exchange with COMMUNICATE B1

Trao đổi với ai đó về một chủ đề cụ thể

  • We exchanged views on the new policy.

    Chúng tôi đã trao đổi ý kiến về chính sách mới.

exchange for SWAP B1

Đổi một thứ lấy một thứ khác

  • I exchanged my old phone for a new one.

    Tôi đã đổi chiếc điện thoại cũ lấy một chiếc mới.

exchange with TRADE B2

Hoán đổi hàng hóa trong giao dịch thương mại

  • The company exchanged its old equipment for new technology.

    Công ty đã hoán đổi trang thiết bị cũ lấy công nghệ mới.

exchange with LANGUAGE B2

Học tiếng nước ngoài thông qua trao đổi với người bản ngữ

  • She's doing a language exchange with a French student.

    Cô ấy đang tham gia trao đổi ngôn ngữ với một sinh viên người Pháp.

exchange for RETURN B1

Trả lại hàng hóa cho cửa hàng để đổi hoặc hoàn tiền

  • I want to exchange this faulty lamp.

    Tôi muốn đổi lại chiếc đèn hỏng này.

Idioms

exchange blows C1

Đánh nhau, đánh trả đòn

  • The two men exchanged blows in the street.

    Hai người đàn ông đã đánh nhau trên đường phố.

exchange pleasantries B2

Trao đổi những lời khách sáo, xã giao

  • They exchanged pleasantries and then got down to business.

    Họ đã trao đổi những lời khách sáo rồi mới bắt đầu công việc.

exchange ideas B1

Trao đổi ý tưởng, thảo luận về một chủ đề cụ thể

  • We exchanged ideas about the project.

    Chúng tôi đã trao đổi ý tưởng về dự án.