ethan

in Vietnamese Tên Ethan (nam)

BrE /ˈiːθən/ AmE /ˈiːθən/

noun en → vi

1 NAME [noun] A2

Tên Ethan (nam)

a boy's or man's name, Ethan

  • Ethan is a popular name in the United States.

    Tên Ethan rất phổ biến ở Hoa Kỳ.

2 CHARACTER [noun] B1

Nhân vật tên Ethan trong văn học, phim ảnh hoặc phương tiện truyền thông khác

a character named Ethan in literature, film, or other media

  • Ethan is the main character in the novel.

    Ethan là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết.

3 PERSON [noun] A2

Người tên Ethan

a person named Ethan

  • Ethan is a kind and intelligent young man.

    Ethan là một chàng trai tốt bụng và thông minh.