erie
in Vietnamese Kỳ lạ, đáng sợ, đáng lo ngại
BrE /ˈɪər.i/ AmE /ˈɪr.i/
adjective en → vi
Kỳ lạ, đáng sợ, đáng lo ngại
unusual and slightly frightening or worrying
Collocations an eerie atmosphere · eerie silence
-
The house had an eerie atmosphere.
Nhà có bầu không khí kỳ lạ, đáng sợ.
Liên quan đến Hồ Erie hoặc khu vực xung quanh nó
relating to Lake Erie or the area around it
Collocations Lake Erie
-
The weather on Lake Erie can be very unpredictable.
Thời tiết trên Hồ Erie có thể rất thất thường.