erie

in Vietnamese Kỳ lạ, đáng sợ, đáng lo ngại

BrE /ˈɪər.i/ AmE /ˈɪr.i/

adjective en → vi

1 STRANGE B2

Kỳ lạ, đáng sợ, đáng lo ngại

unusual and slightly frightening or worrying

Collocations an eerie atmosphere · eerie silence

  • The house had an eerie atmosphere.

    Nhà có bầu không khí kỳ lạ, đáng sợ.

2 PLACE C1

Liên quan đến Hồ Erie hoặc khu vực xung quanh nó

relating to Lake Erie or the area around it

Collocations Lake Erie

  • The weather on Lake Erie can be very unpredictable.

    Thời tiết trên Hồ Erie có thể rất thất thường.