entertain

S2 W2

in Vietnamese Đưa đến sự vui vẻ, giải trí

BrE /entəˈteɪn/ AmE /entərˈteɪn/

verb / noun en → vi

past entertained pp entertained ing entertaining

1 AMUSE/ENTERTAIN [transitive] B1

Đưa đến sự vui vẻ, giải trí

to make someone feel happy and amused

  • entertain somebody

Collocations entertain guests · entertain children

  • The clown entertained the children with his jokes.

    Cuốn tiểu diễn đã làm cho các em nhỏ vui vẻ với những trò hề của mình.

2 HOST/GUEST [transitive] B1

Chủ nhà, tổ chức tiệc tùng cho khách

to give a party or similar event for guests

  • entertain somebody

Collocations entertain a group of people · entertain guests at home

  • We are going to entertain our friends this evening.

    Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc cho bạn bè vào tối nay.

3 PERFORM [intransitive] B2

Diễn, biểu diễn trước khán giả

to give a performance or show for an audience

  • entertain at somewhere

Collocations entertain at a theatre · entertain on television

  • The band will entertain at the local club.

    Ban nhạc sẽ biểu diễn tại câu lạc bộ địa phương.

4 CONSIDER [transitive] B2

Xem xét, suy nghĩ về một đề xuất, ý tưởng...

to consider or think about a suggestion, idea, etc.

  • entertain an idea/suggestion

Collocations entertain a proposal · entertain the possibility of something

  • The company is entertaining the idea of expanding.

    Công ty đang xem xét ý tưởng mở rộng.

Phrasal verbs

entertain somebody with something AMUSE/ENTERTAIN B1

Đưa đến sự vui vẻ, giải trí cho ai đó bằng điều gì đó

  • She entertained the children with stories.

    Cô ấy đã làm cho các em nhỏ vui vẻ với những câu chuyện.

entertain somebody into something CONVINCE/INFLUENCE B2

Đưa đến sự thuyết phục, ảnh hưởng ai đó vào điều gì đó

  • He entertained the committee into accepting his proposal.

    Ông ấy đã thuyết phục ban giám đốc chấp nhận đề xuất của mình.

entertain something away DISMISS/IGNORE C1

Đưa đến sự bỏ qua, không xem xét điều gì đó

  • He entertained the idea of quitting his job.

    Ông ấy đã bỏ qua ý tưởng từ chức.

Idioms

entertain thoughts of doing something B2

Xem xét, suy nghĩ về việc làm điều gì đó

  • She entertained thoughts of moving abroad.

    Cô ấy đã xem xét ý tưởng chuyển đến nước ngoài.

entertain somebody at something B2

Đưa đến sự tổ chức một bữa tiệc, sự kiện cho ai đó tại nơi nào đó

  • They entertained us at their home.

    Họ đã tổ chức một bữa tiệc cho chúng tôi tại nhà của họ.

entertain somebody on something C1

Đưa đến sự giải trí, làm vui vẻ ai đó về điều gì đó

  • The magician entertained us on his tricks.

    Nhà ảo thuật đã đưa đến sự giải trí cho chúng tôi với những trò phép thuật của mình.